Ghi chú (0)
Tên ấp (1)
Nhãn loại đất KH/HT (2)
Đường chú dẫn (3)
Điểm kế hoạch (4)
| BE02-02: UBND huyện, thị xã, thành phố |
| BE03-01: UBND xã, phường, thị trấn |
| BE03-02: UBND xã, phường, thị trấn |
| BG05-01: Trường mầm non, mẫu giáo |
| BG05-02: Trường mầm non, mẫu giáo |
| BN02-02: Bưu điện |
| BN03-01: Chợ, cửa hàng bách hóa |
| BN03-02: Chợ, cửa hàng bách hóa |
| BN07-02: Cửa hàng, trạm xăng dầu |
| BO03-02: Chùa |
| BO04-02: Nhà thờ |
| BR02-01: Bệnh viện |
| BR02-02: Bệnh viện |
| BR03-02: Trạm y tế |
Ranh giới hành chính (5)
Tên giao thông (6)
Tên thủy lợi (7)
Cầu đường (8)
| <all other values> |
| HG02-01 |
| HG02-02 |
Ranh vùng kế hoạch (9)
Ranh vùng hiện trạng (10)
Vùng kế hoạch (11)
| <all other values> |
| CAN: Đất an ninh |
| CLN: Đất trồng cây lâu năm |
| CQP: Đất quốc phòng |
| DBV: Đất công trình bưu chính viễn thông |
| DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
| DGT: Đất giao thông |
| DKV: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| DNL: Đất công trình năng lượng |
| DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng |
| DTL: Đất thủy lợi |
| DTS: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| DVH: Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| DYT: Đất xây dựng cơ sở y tế |
| LUC: Đất chuyên trồng lúa nước |
| NKH: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
| NTD: Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| ODT: Đất ở tại đô thị |
| ONT: Đất ở tại nông thôn |
| RSX: Đất rừng sản xuất |
| SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| SKN: Đất cụm công nghiệp |
| TMD: Đất thương mại, dịch vụ |
| TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Vùng hiện trạng (12)
| <all other values> |
| BHK: Đất bằng trồng cây hàng năm khác |
| CAN: Đất an ninh |
| CLN: Đất trồng cây lâu năm |
| CQP: Đất quốc phòng |
| CSK: Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| DBV: Đất công trình bưu chính viễn thông |
| DCH: Đất chợ |
| DGD: Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
| DGT: Đất giao thông |
| DKV: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| DNL: Đất công trình năng lượng |
| DRA: Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| DSH: Đất sinh hoạt cộng đồng |
| DTL: Đất thủy lợi |
| DTT: Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
| DVH: Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| DYT: Đất xây dựng cơ sở y tế |
| LUA: Đất trồng lúa |
| LUC: Đất chuyên trồng lúa nước |
| NKH: Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác |
| NTD: Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
| NTS: Đất nuôi trồng thủy sản |
| ODT: Đất ở tại đô thị |
| ONT: Đất ở tại nông thôn |
| SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| SKN: Đất cụm công nghiệp |
| SON: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| TIN: Đất cơ sở tín ngưỡng |
| TMD: Đất thương mại, dịch vụ |
| TON: Đất cơ sở tôn giáo |
| TSC: Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
Đường viền (13)
|